Bến Cầu

Học thuật
Thân thiện
Bến Cầu

Bến Cầu là một huyện nông nghiệp với những cánh đồng lúa xanh mướt.

Định nghĩa
  1. Danh từ riêng (địa danh):
    • Tên một huyện: "Bến Cầu" tên một đơn vị hành chính cấp huyện thuộc tỉnh Tây Ninh, Việt Nam. Đây một huyện vị trí biên giới.
    • Chỉ một khu vực địa cụ thể: Từ này dùng để xác định một vùng lãnh thổ với các đặc điểm tự nhiên, dân cư kinh tế-xã hội riêng biệt.
dụ sử dụng
  • Danh từ riêng:
    • Bến Cầu một huyện biên giới của tỉnh Tây Ninh.
    • Chúng tôi dự định về thăm quê ngoại ở Bến Cầu vào dịp Tết.
    • Đặc sản của Bến Cầu được nhiều người ưa chuộng.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "huyện Bến Cầu": Cụm từ thường dùng trong văn bản hành chính, báo chí để chỉ cấp hành chính.

    • Kinh tế huyện Bến Cầu những năm gần đây nhiều khởi sắc.
  • "vùng Bến Cầu": Cách gọi mang tính chất chỉ khu vực địa , có thể không nhấn mạnh ranh giới hành chính chính xác.

    • Vùng Bến Cầu địa hình lượn sóng thấp dần.
Biến thể từ liên quan
  • Bến (danh từ): Nơi đỗ, nơi tập trung để lên xuống (thuyền, xe...). dụ: bến xe, bến phà.
  • Cầu (danh từ): Công trình xây dựng bắc qua sông, đường... để đi lại. dụ: cầu đường, cầu treo.
  • Tây Ninh (danh từ riêng): Tên tỉnh huyện Bến Cầu trực thuộc.
Từ đồng nghĩa/Gần nghĩa
  • Địa danh: Tên gọi của một nơi chốn, vùng đất cụ thể. (Đây khái niệm rộng hơn, bao hàm "Bến Cầu").
  • Huyện: Đơn vị hành chính cấp dưới tỉnh. (Đây từ chỉ loại đơn vị, không phải từ đồng nghĩa).
Thông tin bổ sung (Đặc điểm)
  • Vị trí: Huyện biên giớiphía nam tỉnh Tây Ninh.
  • Diện tích: 233,6 km².
  • Dân cư: Khoảng 57.400 người (số liệu 1997), gồm các dân tộc chính: Kinh, Khơme.
  • Địa hình: Lượn sóng, thấp dần từ tây bắc xuống đông nam. sông Vàm Cỏ Đông chảy qua.
  • Đất đai: Chủ yếu đất xám trên thềm phù sa cổ. Đất nông nghiệp chiếm tỷ lệ lớn (56,2%).
  • Kinh tế: Chủ yếu nông nghiệp (90% dân cư).
  • Giao thông: Quốc lộ 22A chạy qua.
  • Hành chính: Gồm 8 đơn vị hành chính cấp .
Bến Cầu

Bến Cầu là một huyện nông nghiệp với những cánh đồng lúa xanh mướt.

  1. (huyện) Huyện biên giớiphía nam tỉnh Tây Ninh. Diện tích 233,6km2. Số dân 57.400 (1997), gồm các dân tộc: Kinh, Khơme. Địa hình lượn sóng thấp dần từ tây bắc xuống đông nam. Sông Vàm Cỏ Đông chảy qua 30km. Đất xám trên thềm phù sa cổ, đất nông nghiệp chiếm 56,2% diện tích. Dân cư 90% làm nông nghiệp. Quốc lộ 22A chạy qua. Huyện gồm 8

Từ gần giống